Learning Hub‎ > ‎

VSL- study Vietnamese language

Teacher Zennith (zeniththuy@gmail.com) 
Contact her for online tutoring if you are interested in VSL. 

Lesson


Title

Content

 

Bảng chữ cái

alphabet, pronunciation with tone marks, vowel marks


Đến Hà Nội

Greetings and introduce yourself


Đến khách sạn

travelling, on the way,


Vào khách sạn

checking in at the hotel

Ở Hà Nội

during in Hanoi, talking with friends


Vào ở khách sạn

settling in hotel


Liên hệ

contact, make appointments


Kể về bản thân

Tell about yourself


Home works
  1. Match the Vietnamese words with its equivalent meaning on the right:


Tên anh là gì?

a.

I will go to Vietnam

Tôi đến từ Mỹ

b.

My name is Kathy

Tên tôi là Kathy

c.

What is your name?

Tôi sẽ đi Việt Nam

d.

I come from Americ

II. Translate following sentences into Vietnamese

Terry: Hi you, My name is Terry. I came from Boston. I will go to Hanoi. What is your name? where will you go to?

Kathy: Hi Terry. People call me as Kathy. I came from Massachusetts. I will go to Nha Trang. I will go on a journey. What will you do in Hanoi?

Terry: I will do some business.


III. Complete these sentences:


………………..tôi là Kathy. Tôi…………từ Mỹ. Tên bạn là ……?  Bạn ……..từ đâu? Bạn sẽ……….đâu? Bạn …………..Việt Nam làm gì?



IV. Match the Vietnamese words with its equivalent meaning on the right:

Rất vui được gặp anh!

a.

Los Angles airport is very big

Đây là bạn tôi, Cô ấy là giáo viên

b.

How are you?

Anh có khỏe không?

c.

Nice to meet you!

Sân bay Los Angles rất lớn

d.

This is my friend. She is a teacher


V. Translate following sentences into English

Rất vui được gặp các bạn. Tôi là Thủy. Tôi đến từ Việt Nam. Tôi là giáo viên Tiếng Việt. Tiếng Việt rất thú vị. Nước Việt Nam thì nhỏ. Người Việt Nam rất thân thiện. Đây là Kathy. Cô ấy là nhà văn. Cô ấy đã đến Việt Nam. Kia là Terry. Anh ấy là nhà báo. Anh ấy chưa đến Việt Nam. Anh ấy đã đến Thái Lan. Thái Lan thì gần Việt Nam.



Comments